Bắc Ninh: Danh sách hơn 696 ô tô xe máy dính phạt nguội

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh vừa công bố danh sách 696 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông được ghi nhận qua hệ thống giám sát và tuần tra kiểm soát từ ngày 19/9 đến 25/9. Trong đó, có 390 trường hợp ô tô và 306 trường hợp mô tô vi phạm.

Theo thống kê, các lỗi vi phạm chủ yếu của ô tô là chạy quá tốc độ quy định (216 trường hợp) và không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường (111 trường hợp). Đối với mô tô, vi phạm phổ biến nhất là không đội mũ bảo hiểm với 268 trường hợp.

I. Đối với ô tô (390 trường hợp):

* Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định (216 trường hợp): 11A-11871, 12A-12851, 12A-130.77, 12A-163.45, 12A-345.55, 14A-156.80, 14A-486.29, 14A-854.52, 14C-374.84, 15A-804.75, 15C-256.56, 15C-432.00, 15K-328.16, 15K-569.00, 19A-616.95, 20A-164.56, 20A-33116, 20A-695.45, 20A-730.72, 20A-735.58, 20LD-006.02, 21A-21245, 29A-36831, 29A-381.50, 29A-620.83, 29A-670.63, 29A-834.65, 29A-888.58, 29B-634.39, 29C-162.71, 29C-343.56, 29C-796.62, 29C-899.57, 29C-939.61, 29D-011.75, 29D-123.77, 29D-227.46, 29D-521.56, 29E-039.84, 29E-05644, 29E-082.93, 29E-267.03, 29E-335.61, 29H-081.97, 29H-173.89, 29H-298.27, 29H-42264, 29H-607.26, 29H-691.66, 29H-806.77, 29H-825.32, 29K-004.74, 29K-017.39, 29K-064.40, 29K-113.84, 29K-222.97, 29K-232.07, 29K-246.84, 29K-29489, 30A-084.10, 30A-160.86, 30A-190.16, 30A-317.85, 30E-121.64, 30E-26858, 30E-294.97, 30E-371.83, 30E-505.04, 30E-51867, 30E-539.49, 30E-694.61, 30E-698.59, 30E-746.38, 30F-029.25, 30F-33373, 30F-389.71, 30F-520.61, 30F-577.42, 30F-595.26, 30F-951.47, 30G-031.23, 30G-33215, 30H-480.03, 30H-800.35, 30H-818.16, 30H-936.88, 30K-277.73, 30K-526.01, 30K-718.22, 30K-738.61, 30K-907.48, 30L-00098, 30L-378.79, 30L-382.37, 30L-426.55, 30L-493.44, 30L-546.78, 30L-583.44, 30L-866.65, 30M-116.83, 30M-130.47, 30M-54857, 30M-608.53, 30M-636.43, 30M-685.80, 30Z-0853, 31F-8587, 34A-026.66, 34A-347.39, 34A-483.38, 34A-488.20, 34A-917.52, 34C-396.18, 34H-061.93, 35A-175.28, 35A-671.41, 36H-134.87, 38B-01000, 51A-660.84, 51D-622.61, 51-NN-601-39, 62A-42214, 89A-140.91, 89A-254.11, 89A-531.81, 89A-757.37, 89C-117.57, 89C-195.07, 89C-214.27, 89C-255.95, 89D-011.09, 90A-15414, 90C-107.23, 98A-076.51, 98A-118.26, 98A-166.17, 98A-18510, 98A-18830, 98A-231.57, 98A-301.46, 98A-312.19, 98A-377.98, 98A-40800, 98A-80053, 98A-81720, 98A-85827, 98A-90112, 98B-05184, 98B-126.02, 98C-100.69, 98C-11928, 98C-25870, 98C-29116, 98C-330.49, 98C-33391, 98C-35093, 98C-369.87, 98D-010.61, 98E-00945, 98H-015.91, 98H-02951, 98H-070.14, 98LD-00541, 99A-122.02, 99A-13644, 99A-166.33, 99A-228.07, 99A-25262, 99A-270.18, 99A-279.34, 99A-323.02, 99A-383.67, 99A-394.94, 99A-42362, 99A-428.42, 99A-47805, 99A-498.26, 99A-506.03, 99A-639.41, 99A-664.86, 99A-67367, 99A-68975, 99A-71251, 99A-71618, 99A-718.74, 99A-719.23, 99A-733.99, 99A-74879, 99A-766.87, 99A-766.93, 99A-76955, 99A-78096, 99A-792.15, 99A-91326, 99A-91785, 99A-92127, 99A-939.66, 99B-004.06, 99B-024.59, 99B-066.75, 99C-198.87, 99C-23772, 99C-238.40, 99C-292.64, 99C-309.28, 99H-07193, 99H-075.34, 99L-0594, 99L-1218, 99LD-033.28.

undefined

* Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường (111 trường hợp): 11E-002.56, 12A-097.40, 12C-098.34, 12D-001.79, 15B-078.37, 15H-121.25, 15K-168.35, 18A-380.33, 19A-749.73, 20B-021.23, 20C-228.30, 20H-020.46, 29A-459.97, 29B-127.87, 29B-619.18, 29E-141.49, 29G-000.73, 29K-003.30, 29K-051.61, 29KT-010.58, 30A-229.73, 30A-541.66, 30A-854.21, 30E-316.08, 30E-647.57, 30E-964.49, 30F-075.13, 30F-548.89, 30F-593.23, 30G-275.22, 30G-342.73, 30K-448.91, 30K-519.98, 30K-818.99, 30M-575.76, 30P-8551, 50H-669.59, 61A-539.59, 89C-225.61, 89C-234.94, 89E-005.50, 98A-092.87, 98A-144.15, 98A-202.39, 98A-209.67, 98A-241.34, 98A-260.83, 98A-359.50, 98A-369.61, 98A-372.96, 98A-376.10, 98A-384.32, 98A-423.20, 98A-486.77, 98A-513.90, 98A-524.82, 98A-552.06, 98A-578.46, 98A-666.28, 98A-749.96, 98A-853.37, 98A-871.71, 98A-900.34, 98A-902.28, 98B-087.14, 98B-159.27, 98C-148.04, 98C-153.55, 98C-290.88, 98C-327.69, 98C-334.60, 98C-336.59, 98C-350.83, 98D-017.53, 98E-001.62, 98F-001.86, 98H-020.08, 98H-030.42, 98H-051.03, 99A-198.91, 99A-323.45, 99A-358.35, 99A-359.78, 99A-377.08, 99A-392.29, 99A-428.34, 99A-439.55, 99A-461.46, 99A-483.59, 99A-507.18, 99A-525.65, 99A-592.30, 99A-616.62, 99A-620.51, 99A-643.56, 99A-653.29, 99A-727.74, 99A-885.90, 99A-900.46, 99A-912.72, 99B-012.14, 99B-014.73, 99C-279.74, 99D-019.58, 99E-003.99, 99E-005.13, 99H-011.24, 99H-038.09, 99H-045.45, 99H-062.20, 99LD-014.03.

undefined

* Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông (39 trường hợp): 20A-403.23, 20C-215.42, 29A-558.44, 29K-127.62, 30A-687.89, 30A-796.37, 30A-947.87, 30K-809.59, 30M-083.48, 34A-383.74, 36C-386.90, 88A-73.59, 89A-022.03, 90C-017.18, 98A-099.45, 98A-163.66, 98A-348.47, 98A-356.12, 98A-506.15, 98A-579.72, 98A-596.83, 98A-658.46, 98A-699.39, 98A-744.63, 98A-795.14, 98A-826.29, 98A-867.16, 98A-900.99, 98C-307.79, 98D-004.71, 98H-078.58, 98H-3689, 98K-9935, 98LD-004.56, 98LD-008.07, 99A-466.19, 99A-469.54, 99A-578.44.

* Rẽ trái tại nơi có biển cấm (22 trường hợp): 12C-092.03, 29A-341.97, 29C-636.58, 98A-236.45, 98A-256.74, 98A-282.74, 98A-595.08, 98A-598.04, 98A-637.29, 98A-641.36, 98A-697.35, 98A-703.95, 98B-028.77, 98C-209.02, 98C-246.17, 98C-344.68, 98D-013.77, 98H-070.81, 99A-499.71, 99A-675.13, 99H-068.35.

* Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường (01 trường hợp): 99B-064.73.

II. Đối với mô tô (306 trường hợp):

* Không đội mũ bảo hiểm (268 trường hợp): 12D1-171.02, 12S1-136.10, 18B2-431.30, 18L1-442.09, 20F1-679.51, 20H1-627.47, 22MĐ2-022.15, 29AA-218.76, 29AA-591.90, 29AB-797.30, 29AE-073.26, 29AH-067.80, 29AH-068.64, 29AH-089.03, 29AN-062.38, 29D1-022.61, 29D1-314.77, 29D1-701.22, 29E1-177.53, 29F1-181.72, 29F1-477.10, 29G1-759.01, 29K1-184.56, 29K1-379.85, 29L1-294.47, 29L4-7428, 29L5-006.86, 29N1-017.70, 29N1-092.76, 29N1-166.45, 29N1-446.91, 29N1-689.36, 29N1-705.69, 29N1-792.76, 29N1-834.89, 29N1-894.50, 29N1-924.68, 29N1-939.20, 29N1-940.63, 29N2-011.39, 29N2-013.41, 29S2-039.91, 29S2-176.62, 29S6-625.96, 29T1-670.81, 29T1-815.99, 29T2-055.89, 29T3-0886, 29T4-9045, 29V1-091.48, 29V3-030.96, 29V7-319.17, 29V9-2617, 29X2-079.61, 29Y1-490.45, 29Z1-406.47, 30F2-1250, 30F6-3500, 30L6-2374, 30L8-0541, 30X8-5509, 30Z9-2604, 30Z9-6737, 33L2-7523, 34B4-065.60, 34C1-164.39, 34L1-022.23, 35B2-183.59, 36AL-059.70, 38N1-119.07, 54T5-8865, 79N1-994.44, 89B1-369.68, 89H4-8482, 89MĐ3-111.46, 98AA-081.16, 98AE-074.72, 98B1-388.45, 98B1-783.49, 98B2-060.50, 98B3-091.89, 98B3-167.68, 98B3-684.36, 98B3-827.36, 98D1-115.01, 98D1-939.10, 98F1-153.72, 98K1-338.93, 98L1-006.37, 98M9-9086, 98MĐ4-056.65, 98Y5-4036, 99AA-017.11, 99AA-132.07, 99AA-167.52, 99AA-262.44, 99AA-314.43, 99AB-019.00, 99AB-024.64, 99AB-027.28, 99AB-029.10, 99AB-044.39, 99AB-046.64, 99AB-050.85, 99AB-052.40, 99AB-056.07, 99AB-060.59, 99AB-062.33, 99AB-062.68, 99AB-074.79, 99AB-075.01, 99AB-075.69, 99AB-076.15, 99AB-078.49, 99AB-079.39, 99AB-080.59, 99AB-086.59, 99AC-023.63, 99AC-041.76, 99AC-061.27, 99AD-016.74, 99AD-024.13, 99AD-034.60, 99AD-057.01, 99AD-057.98, 99B1-002.76, 99B1-006.13, 99B1-030.89, 99B1-037.88, 99B1-069.41, 99B1-071.33, 99B1-091.98, 99B1-129.84, 99B1-131.05, 99B1-137.86, 99B1-144.90, 99B1-149.96, 99B1-167.25, 99B1-169.59, 99B1-194.28, 99B1-197.64, 99B1-209.16, 99B1-220.38, 99B1-223.51, 99B1-233.71, 99B1-238.57, 99B1-244.71, 99B1-249.42, 99B1-262.94, 99B1-263.67, 99B1-270.80, 99B1-279.21, 99B1-281.30, 99B1-297.29, 99B1-308.94, 99B1-319.55, 99B1-322.36, 99B1-323.36, 99B1-326.67, 99B1-332.11, 99B1-333.47, 99B1-335.78, 99B1-336.21, 99B1-343.56, 99B1-343.83, 99B1-357.11, 99B1-372.19, 99B1-377.46, 99B1-391.43, 99B1-394.54, 99B1-394.71, 99B1-401.08, 99B1-401.59, 99B1-405.08, 99B1-409.58, 99B1-420.34, 99B1-422.43, 99B1-425.99, 99B1-432.00, 99B1-437.18, 99B1-439.52, 99B1-449.34, 99B1-451.35, 99B1-456.53, 99B1-456.89, 99B1-463.63, 99B1-475.72, 99B1-484.94, 99B1-485.95, 99B1-493.49, 99B1-494.72, 99B1-496.79, 99B1-497.56, 99B1-502.25, 99B1-510.58, 99B1-513.28, 99B1-521.32, 99B1-532.71, 99B1-534.10, 99B1-538.73, 99B1-539.77, 99B1-543.35, 99B1-550.62, 99B1-551.31, 99B1-552.44, 99B1-552.68, 99B1-556.94, 99B1-559.72, 99C1-004.65, 99C1-047.25, 99C1-290.25, 99C1-424.96, 99C1-444.66, 99C1-473.46, 99C1-553.27, 99C1-555.50, 99C1-597.13, 99D1-184.49, 99D1-391.82, 99D1-397.29, 99D1-466.88, 99D1-467.56, 99D1-505.71, 99D1-544.45, 99D1-555.06, 99D1-577.32, 99E1-340.67, 99E1-445.69, 99E1-540.90, 99F1-435.94, 99F2-4466, 99F2-6468, 99F8-2863, 99F8-7781, 99G1-297.15, 99G1-299.50, 99G1-594.04, 99G1-613.82, 99G1-694.46, 99H1-182.42, 99H1-274.21, 99H1-354.47, 99H4-8226, 99H5-4049, 99H7-1477, 99K1-353.59, 99L1-0187, 99L1-6099, 99L3-8234, 99MĐ2-055.18, 99MĐ3-048.75, 99S1-0920, 99S2-5516.

undefined

* Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông (38 trường hợp): 12K8-6805, 20B1-727.21, 36B4-542.65, 37K2-550.36, 98B2-449.24, 98B2-639.29, 98B3-099.75, 98B3-816.75, 98B3-915.38, 98D1-854.69, 98E1-259.75, 98E1-788.91, 98F1-033.24, 98F1-217.14, 98F1-271.21, 98H1-868.68, 99AA-101.56, 99AE-068.40, 99AE-072.13, 99B1-433.30, 99E1-160.54, 99E1-173.87, 99E1-395.09, 99E1-397.46, 99E1-416.80, 99E1-500.41, 99E1-589.65, 99E1-620.69, 99E1-654.76, 99G1-232.86, 99G1-652.08, 99MĐ5-020.99, 99MĐ5-062.78, 99T2-4324, 99Y1-4691.

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh yêu cầu người có phương tiện vi phạm đến trụ sở đơn vị để giải quyết vụ việc. Khi đi, cần mang theo đầy đủ các giấy tờ liên quan như: Căn cước công dân, Giấy phép lái xe, Đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định (đối với ô tô) và Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *